Home » Blog » Thiết kế website bán hàng » Zip Code Việt Nam 2019 (Mã Bưu Chính / Portal Code) 63 Tỉnh

Zip Code Việt Nam 2019 (Mã Bưu Chính / Portal Code) 63 Tỉnh

  • by

Zip Code (Portal Code / Mã bưu chính) Việt Nam là thông tin được yêu cầu khi bạn thanh toán quốc tế. 

Ví dụ như bạn

  • Mua hàng hóa từ nước ngoài
  • Mua hosting, domain
  • Gửi hàng từ nước ngoài về Việt Nam

Bên dưới mình sẽ giải thích chi tiết cho bạn về Mã bưu chính Zip Portal Code là gì, ý nghĩa từng con số, và mã zip code từng tỉnh thành Việt Nam.

Và đây là cập nhật mã bưu chính 2019. 

Hướng Dẫn Chạy Quảng Cáo Facebook 2020

Bài viết được quan tâm nhiều nhất

Mã bưu chính Việt Nam zip code portal code

Mã bưu chính (Zip Portal Code) là gì?

Mã bưu chính Zip Portal Code là mã được quy định bởi hiệp hội bưu chính quốc tế.

Mỗi địa phương trong mỗi nước sẽ có một mã riêng.

Mã này giúp cho việc gửi hàng hóa, giao nhận quốc tế được rõ ràng và thống nhất về thông tin.

Đảm bảo cho việc vận chuyển, gửi hàng, giao hàng không bị nhầm lẫn nếu chỉ dựa vào các địa chỉ thông thường như tên đường, thành phố, tên nước.

Mã Zip Code Việt Nam là bao nhiêu

Không có mã bưu chính cấp quốc gia!

Mà mã Zip Code mỗi tỉnh thành sẽ có một mã riêng.

Ví dụ như Hồ Chí Minh là 700000. Hà Nội thì lại là 100000. Các tỉnh thành khác trong Việt Nam lại có những mã khác.

Chi tiết thông tin trên mã bưu chính

Mã bưu chính các tỉnh thành ở Việt Nam gồm sáu chữ số, trong đó

  • Hai chữ số đầu tiên xác định tên tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
  • Hai chữ số tiếp theo xác định mã quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;
  • Số tiếp theo xác định phường, xã, thị trấn;
  • Và số cuối cùng xác định thôn, ấp, phố hoặc đối tượng cụ thể.

Nguồn: Wikipedia 

Bên dưới là mã bưu chính zip portal code tổng quan và chính xác theo đúng cú pháp.

Bảng mã zip code dễ sử dụng hơn, đơn giản hơn, bạn kéo xuống bên dưới. Mình liệt kê đầy đủ ở đó.

Ví dụ, các quận huyện ở Hồ Chí Minh thực ra có mã bưu chính riêng. Nhưng bạn không cần đi vào chi tiết như vậy.

Với Hồ Chí Minh, bạn chỉ cần nhập thông tin thanh toán online, hoặc trong địa chỉ gửi hàng là 700000 là được.

Vì gói hàng khi đến Hồ Chí Minh, bưu tá đã dựa tiếp vào địa chỉ theo quận, huyện, đường, số nhà rồi.

Lưu ý: Những mã số như +84, 084, … nó là mã vùng điện thoại. Nhiều bạn nhầm lẫn ở chỗ này. Mã Bưu chính nó là mã vùng của hệ thống giao nhận hàng hóa (Logistics). Nên nó tách tời với mã điện thoại.

Đây là bảng Zip Code các tỉnh Việt Nam theo đúng cú pháp.

STTTên tỉnh/thànhMã vùng
1Hà Giang31xxxx219
2Cao Bằng27xxxx206
3Bắc Kạn26xxxx209
4Tuyên Quang30xxxx207
5Lào Cai33xxxx214
6Điện Biên38xxxx215
7Lai Châu39xxxx213
8Sơn La36xxxx212
9Yên Bái32xxxx216
10Hòa Bình35xxxx218
11Thái Nguyên25xxxx208
12Lạng Sơn24xxxx205
13Quảng Ninh20xxxx203
14Bắc Giang23xxxx204
15Phú Thọ29xxxx210
16Vĩnh Phúc28xxxx211
17Bắc Ninh22xxxx222
18Hà Nội10xxxx đến 15xxxx242~248
19Hải Dương17xxxx220
20Hải Phòng18xxxx225
21Hưng Yên17xxxx221
22Thái Bình41xxxx227
23Hà Nam40xxxx226
24Nam Định42xxxx228
25Ninh Bình43xxxx229
26Thanh Hoá44xxxx đến 45xxxx237
27Nghệ An46xxxx đến 47xxxx238
28Hà Tĩnh48xxxx239
29Quảng Bình51xxxx232
30Quảng Trị52xxxx233
31Thừa Thiên – Huế53xxxx234
32Đà Nẵng55xxxx[1]236
33Quảng Nam56xxxx235
34Quảng Ngãi57xxxx255
35Kon Tum58xxxx260
36Gia Lai60xxxx269
37Bình Định59xxxx256
38Phú Yên62xxxx257
39Đắk Lắk63xxxx262
40Khánh Hoà65xxxx258
41Đắk Nông64xxxx261
42Lâm Đồng67xxxx263
43Ninh Thuận66xxxx259
44Bình Phước83xxxx271
45Tây Ninh84xxxx276
46Bình Dương82xxxx274
47Đồng Nai81xxxx251
48Bình Thuận80xxxx252
49Thành phố Hồ Chí Minh70xxxx đến 76xxxx282~287
50Long An85xxxx272
51Bà Rịa – Vũng Tàu79xxxx254
52Đồng Tháp87xxxx277
53An Giang88xxxx296
54Tiền Giang86xxxx273
55Vĩnh Long89xxxx270
56Bến Tre93xxxx275
57Cần Thơ90xxxx292
58Kiên Giang92xxxx297
59Trà Vinh94xxxx274
60Hậu Giang91xxxx293
61Sóc Trăng95xxxx299
62Bạc Liêu96xxxx291
63Cà Mau97xxxx290

Thay đổi về mã bưu chính (Zip Portal Code) gần đây

Mã bưu chính trước đây chỉ có 5 số, nhưng từ năm 2010, mã bưu chính Zip Portal Code này đã được thay đổi đồng loạt lên 6 số theo quy chuẩn quốc tế.

Nên có thể bạn sẽ thấy có thông tin đâu đó mã bưu chính vẫn còn 5 số. Nên bạn lưu ý điều này nhé.

Cách tra cứu mã bưu chính từng địa phương

Bạn có thể vào link này của Bưu điện nếu muốn tra cứu chính xác mã bưu chính zip portal code của địa phương mình.

cách tra cứu mã bưu chính zip code portal code 63 tỉnh thành việt nam

Bảng mã bưu chính zip code đơn giản

Bên dưới là mã Bưu chính được cập nhật mới, có hiệu lực từ 1/1/2018 do Nhà nước ban hành.

Với các tỉnh có mã Bưu chính từ xxxxxx đến xxxxxx, bạn nhập vào con số được in đậm là được.

Đây là bảng mã được mọi người mua hàng online quốc tế, hay cộng động kiếm tiền online hay sử dụng để thanh toán bất cứ thứ gì quốc tế.

Mình ở Hồ Chí Minh, và mình chỉ sử dụng duy nhất một mã 700000 dù thay đổi vị trí sang quận, huyện nào.

STT

 TỈNH/TP

ZIPCODE

1

An Giang

880000

2

Bà Rịa Vũng Tàu

790000

3

Bạc Liêu

260000

4

Bắc Kạn

960000

5

Bắc Giang

220000

6

Bắc Ninh

790000

7

Bến Tre

930000

8

Bình Dương

590000

9

Bình Định

820000

10

Bình Phước

830000

11

Bình Thuận

800000

12

Cà Mau

970000

13

Cao Bằng

270000

14

Cần Thơ

900000

15

Đà Nẵng

550000

16

Điện Biên

380000

17

Đắk Lắk

630000

18

Đắc Nông

640000

19

Đồng Nai

810000

20

Đồng Tháp

870000

21

Gia Lai

600000

22

Hà Giang

310000

23

Hà Nam

400000

24

Hà Nội

100000

25

Hà Tĩnh

480000

26

Hải Dương

170000

27

Hải Phòng

180000

28

Hậu Giang

910000

29

Hòa Bình

350000

30

TP. Hồ Chí Minh

700000

31

Hưng Yên

160000

32

Khánh Hoà

650000

33

Kiên Giang

920000

34

Kon Tum

580000

35

Lai Châu

390000

36

Lạng Sơn

240000

37

Lào Cai

330000

38

Lâm Đồng

670000

39

Long An

850000

40

Nam Định

420000

41

Nghệ An

460000 – 470000

42

Ninh Bình

430000

43

Ninh Thuận

660000

44

Phú Thọ

290000

45

Phú Yên

620000

46

Quảng Bình

510000

47

Quảng Nam

560000

48

Quảng Ngãi

570000

49

Quảng Ninh

200000

50

Quảng Trị

520000

51

Sóc Trăng

950000

52

Sơn La

360000

53

Tây Ninh

840000

54

Thái Bình

410000

55

Thái Nguyên

250000

56

Thanh Hoá

440000 – 450000

57

Thừa Thiên Huế

530000

58

Tiền Giang

860000

59

Trà Vinh

940000

60

Tuyên Quang

300000

61

Vĩnh Long

890000

62

Vĩnh Phúc

280000

63

Yên Bái

320000

Leave a Reply

Your email address will not be published. Required fields are marked *